Bạn đã thêm sản phẩm vào giỏ hàng thành công!!!

Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)

Ủ ẩm trong môi trường xơ dừa đặt trong hộp nhựa; tất cả bỏ trong ngăn mát tủ lạnh. Hạt nảy mầm từ 3 tới 9 tháng. Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius) là dòng nhân sâm sắp tuyệt chủng vì khai thác quá mức trong tự nhiên. Nhân sâm Hoa Kỳ được cho là giảm rất nhiều các triệu chứng stress; các nghiên cứu khoa học chỉ ra nó có khả năng tăng cường sinh lực, chống ung thư và tăng cường hệ miễn dịch, và nhiều tác dụng tốt khác. Đặc biệt, nhân sâm Hoa Kỳ được xét là bổ dương và mát hơn nhân sâm Hàn Quốc. Sống trong môi trường bóng râm 70 - 90% bóng râm, NS Hoa Kỳ cho thu hoạch trong 3 - 10 năm, tùy theo cách canh tác.
Xem thêm

Mã sản phẩm: Pan002

  Gói Số lượng Giá Tình trạng
5 hạt 15.000đ Còn hàng
100 gram khoảng 1400 hạt 2.000.000đ Còn hàng
20 gram khoảng 250 hạt 600.000đ Còn hàng
Lưu ý: Để mua sỉ, Quý Khách vui lòng alo: 0967 1188 45

1  2  3  4  5 0/5 - 0 Bình chọn - 3020 Lượt xem

Thông tin về Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
BẢNG SO SÁNH CHẤT LƯỢNG NHÂN SÂM CHÂU Á - HÀN QUỐC (Asian Ginseng - Panax ginseng Meyer) VÀ NHÂN SÂM USA (American Ginseng)
 
Peak RI Constituents Identification1) Formula Relative content (%), mean ± SD2)
Selected3)
American ginseng Asian ginseng
Terpenes
 Common terpenes
 1 1,390 β-Panasinsene* MS, RI C15H24 0.24 ± 0.05 3.7 ± 1.38 1
 2 1,416 α-Gurjunene* MS, RI C15H24 0.12 ± 0.06 10.36 ± 2.13 2
 3 1,432 β-Selinene* MS, RI C15H24 0.13 ± 0.03 0.18 ± 0.12  
 4 1,458 (+)-Aromadendrene* MS, RI C15H24 0.13 ± 0.02 0.53 ± 0.17 3
 5 1,361 (Z)-β-Farnesene* MS, RI C15H24 13.14 ± 2.17 3.62 ± 1.09 4
 6 1,474 (−)-Aromadendrene* MS, RI C15H24 0.84 ± 0.10 1.44 ± 0.82 5
 7 1,459 γ-Elemene* MS, RI C15H24 0.17 ± 0.04 8.13 ± 1.84 6
 8 1,435 γ-Gurjunene* MS, RI C15H24 0.29 ± 0.11 0.77 + 2.13 7
 9 1,469 β-Patchoulene* MS, RI C15H24 0.19 ± 0.05 0.04 ± 0.19  
 Special terpenes in American ginseng
 10 1,367 α-Copaene* MS, RI C15H24 0.11 ± 0.05 nd 8
 11 1,435 α-Bergamotene* MS, RI C15H24 0.11 ± 0.03 nd 9
 12 1,533 α-Curcumene* MS, RI C15H24 0.16 ± 0.07 nd 10
 13 1,568 β-Sesquiphellandrene* MS, RI C15H24 2.55 ± 0.37 nd 11
 14 1,854 α-Calacorene* MS, RI C15H24 0.09 ± 0.03 nd 12
 15 1,511 α-Farnesene* MS, RI C15H24 0.08 ± 0.05 nd 13
 16 1,477 γ-Muurolene* MS, RI C15H24 0.54 ± 0.13 nd 14
 17 1,458 Cyclooctene,4-methylene-6-(1-propenylidene)*- MS, RI C12H16 0.27 ± 0.04 nd 15
 Special terpenes in Asian ginseng
 18 1,342 γ-Pyronene* MS, RI C10H16 nd 0.62 ± 0.29 16
 19 1,449 g-Selinene* MS, RI C15H24 nd 0.48 ± 0.02 17
 20 1,479 β-Caryophyllene* MS, RI C15H24 nd 1.4 ± 0.24 18
 21 1,486 β-Neoclovene* MS, RI C15H24 nd 0.71 ± 0.33 19
 22 1,449 (−)-α-Selinene* MS, RI C15H24 nd 0.71 ± 0.05 20
 23 1,743 Viridiflorene* MS, RI C15H24 nd 4.36 ± 0.95 21
Alcohol
 Common alcohol
 24 1,541 E-nerolidol MS, RI C15H26O 0.41 ± 0.22 0.22 ± 0.73  
 25 1,634 Ledol MS, RI C15H26O 0.19 ± 0.07 0.4 ± 0.07  
 26 1,590 Espatulenol* MS, RI C15H24O 0.17 ± 0.05 3.41 ± 1.07 22
 Special alcohol in American ginseng
 27 1,589 Guaiol* MS, RI C15H26O 0.27 ± 0.15 nd 23
 28 1,593 Hinesol* MS, RI C15H26O 0.28 ± 0.13 nd 24
 Special alcohol in Asian ginseng
 29 1,568 Nerolidol* MS, RI C15H26O nd 0.27 ± 0.11 25
 30 1,763 (+)-Viridiflorol* MS, RI C15H260 nd 0.29 ± 0.045 26
Acid
 Common acid
 31 1,634 n-Hexadecanoic acid MS, RI C16H32O2 3.12 ± 10.55 1.43 ± 0.81  
 32 2,093 9,12-Octadecadienoic acid (Z,Z)– MS, RI C18H32O2 0.04 ± 0.03 3.22 ± 0.53  
 Special acid in Asian ginseng
 33 1,256 Octanoic acid MS, RI C8H16O2 nd 0.06 ± 0.02  
 34 2,186 Lauric acid MS, RI C12H24O2 nd 0.25 ± 0.15  
 35 2,094 Octadecanoic acid MS, RI C18H36O2 nd 1.16 ± 0.48  
Ester
 Common ester
 36 1,927 Hexadecanoic acid, methyl ester MS, RI C17H34O2 0.43 ± 0.07 0.5 ± 0.1  
 37 2,063 Linoleic acid ethyl ester MS, RI C20H36O2 0.99 ± 0.15 0.13 ± 0.05  
 Special ester in American ginseng
 38 1,914 Phthalic acid, butyl isohexyl ester MS, RI C22H34O2 0.59 ± 0.10 nd  
 39 1,965 Ethyl oleate MS, RI C20H38O2 0.48 ± 0.13 nd  
 40 1,982 Hexadecanoic acid, ethyl ester MS, RI C18H36O2 1.12 ± 0.57 nd  
 Special Ester in Asian ginseng
 41 2,102 10,13-Octadecadienoic acid, methylester MS, RI C19H3402 nd 0.24 ± 0.02  
 42 2,164 Linoleic acid ethyl ester MS, RI C20H36O2 nd 0.24 ± 0.03  
Aldehydes
 Special aldehydes in American ginseng  
 44 1,009 Octanal* MS, RI C8H16O 0.08 nd 27
 Special aldehydes in Asian ginseng
 45 2,054 9,17-Octadecadienal, (Z)*– MS, RI C18H32O nd 0.62 ± 0.23 28
Aromatics
 Common aromatics
 46 1,465 (+)-Calarene* MS, RI C15H24 1.26 ± 0.55 4.26 ± 1.27 29
 Special in Asian ginseng
 47 1,531 Naphthalene, 1,2,3,5,6,8a-hexahydro-4,7-dimethyl-1-(1-methylethyl)-,(1S-cis)*– MS, RI C15H24 nd 0.29 ± 0.12 30
Others
 48 1,209 Dodecane MS, RI C12H26 nd 0.08 ± 0.03  
 49 1,287 Tridecane MS, RI C13H28 0.05 ± 0.03 0.1 ± 0.05  
 50 1,396 Tetradecane MS, RI C14H30 0.43 ± 0.17 nd  
 51 1,423 Cyclotetradecane MS, RI C14H28 nd 0.1 ± 0.05  
 52 1,371 Dodecane, 2,6,10-trimethyl– MS, RI C15H32 0.08 ± 0.03 nd  
 53 1,507 Pentadecane MS, RI C15H32 0.79 ± 0.29 nd  
 54 1,514 Dodecane, 2,6,11-trimethyl– MS, RI C15H32 nd 0.08 ± 0.03  
 55 1,589 Hexadecane MS, RI C16H34 0.4 ± 0.16 nd  
 56 1,712 Heptadecane MS, RI C17H36 0.2 ± 0.05 0.19 ± 0.06  
 57 1,802 Octadecane MS, RI C18H38 0.23 ± 0.10 0.18 ± 0.07  
 58 1,863 Heptadecane, 2-methyl– MS, RI C18H38 nd 0.08 ± 0.04  
 59 1,787 Pentadecane, 2,6,10,14-tetramethyl MS, RI C19H40 0.16 ± 0.06 0.17 ± 0.03  
 60 1,910 Nonadecane MS, RI C19H40 0.21 ± 0.06 nd  
 61 1,862 Hexadecane, 2,6,10,14-tetramethyl– MS, RI C20H42 0.2 ± 0.03 0.36 ± 0.16  
 62 2,041 Eicosane MS, RI C20H42 0.2 ± 0.05 0.31 ± 0.04  
 63 2,007 Cyclotetradecane, 1,7,11-trimethyl-4-(1-methylethyl)- MS, RI C20H40 nd 0.2 ± 0.02  
 64 2,103 Heneicosane MS, RI C21H44 0.27 + 0.09 0.18 ± 0.08  
 65 2,210 Docosane MS, RI C22H44 nd 0.94 ± 0.07  
 66 2,304 Tricosane MS, RI C23H48 nd 0.4 ± 0.09  
 67 2,411 Tetracosane MS, RI C24H50 nd 0.41 ± 0.17  
 68 2,508 Pentacosane MS, RI C25H52 nd 0.74 ± 0.26  
 69 2,632 Hexacosane MS, RI C26H54 0.17 ± 0.04 0.86 ± 0.39
 
Thông tin về Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
Đặc điểm  
Tên sản phẩm Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
Mã hàng Pan001
Tên La Tinh Panax quinquefolius
Số lượng hạt/KG
Xuất xứ Mỹ
Tỉ lệ nảy mầm 50%
Cao 20 - 45 cm
Tán 20 cm
Loại cây lâu năm
Nhiệt độ sinh trưởng 10 - 34⁰C
Thời điểm thu hoạch 3- 10 năm
Lai/ Thụ Phấn Chéo Thụ phấn chéo
Độ khó dễ trồng trung bình
Vị trí trồng bán nắng
Cách trồng  
Loại đất giàu hữu cơ, xốp; PH = 6
Cách gieo trực tiếp hoặc chuyển chậu - xem Kỹ Thuật Ủ Hạt Bằng Giấy Thấm Nước
Phủ đất nhẹ
Ánh sáng khi ủ không nhất thiết
Khoảng cách giữa hạt 5 cm
Nhiệt độ ủ 20 - 33⁰C
Thời gian nảy mầm 6 - 8 tháng
Lưu ý
   
Cách chăm sóc  
Tưới nước 1 lần/ ngày
Bón phân 2 lần/ tháng; phân hữu cơ
Lưu ý đặc biệt
100% ĐẢM BẢO HÀI LÒNG

Sản phẩm khác