Bạn đã thêm sản phẩm vào giỏ hàng thành công!!!

Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)

Ủ ẩm trong môi trường xơ dừa đặt trong hộp nhựa; tất cả bỏ trong ngăn mát tủ lạnh. Hạt nảy mầm từ 3 tới 9 tháng. Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius) là dòng nhân sâm sắp tuyệt chủng vì khai thác quá mức trong tự nhiên. Nhân sâm Hoa Kỳ được cho là giảm rất nhiều các triệu chứng stress; các nghiên cứu khoa học chỉ ra nó có khả năng tăng cường sinh lực, chống ung thư và tăng cường hệ miễn dịch, và nhiều tác dụng tốt khác. Đặc biệt, nhân sâm Hoa Kỳ được xét là bổ dương và mát hơn nhân sâm Hàn Quốc. Sống trong môi trường bóng râm 70 - 90% bóng râm, NS Hoa Kỳ cho thu hoạch trong 3 - 10 năm, tùy theo cách canh tác.
Xem thêm

Mã sản phẩm: Pan002-B3.401| A4*V43

  Gói Số lượng Giá T.Trạng
5 Hạt - + 15.000đ Còn
10Gr 125 Hạt - + 450.000đ Còn
Lưu ý: CÁC ĐƠN HÀNG ĐẶT TỪ 6/2-16/2 SẼ ĐƯỢC XỬ LÝ NGÀY 17/2

1  2  3  4  5 0/5 - 0 Bình chọn - 6080 Lượt xem

Thông tin về Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
BẢNG SO SÁNH CHẤT LƯỢNG NHÂN SÂM CHÂU Á - HÀN QUỐC (Asian Ginseng - Panax ginseng Meyer) VÀ NHÂN SÂM USA (American Ginseng)
 
Peak RI Constituents Identification1) Formula Relative content (%), mean ± SD2)
Selected3)
American ginseng Asian ginseng
Terpenes
 Common terpenes
 1 1,390 β-Panasinsene* MS, RI C15H24 0.24 ± 0.05 3.7 ± 1.38 1
 2 1,416 α-Gurjunene* MS, RI C15H24 0.12 ± 0.06 10.36 ± 2.13 2
 3 1,432 β-Selinene* MS, RI C15H24 0.13 ± 0.03 0.18 ± 0.12  
 4 1,458 (+)-Aromadendrene* MS, RI C15H24 0.13 ± 0.02 0.53 ± 0.17 3
 5 1,361 (Z)-β-Farnesene* MS, RI C15H24 13.14 ± 2.17 3.62 ± 1.09 4
 6 1,474 (−)-Aromadendrene* MS, RI C15H24 0.84 ± 0.10 1.44 ± 0.82 5
 7 1,459 γ-Elemene* MS, RI C15H24 0.17 ± 0.04 8.13 ± 1.84 6
 8 1,435 γ-Gurjunene* MS, RI C15H24 0.29 ± 0.11 0.77 + 2.13 7
 9 1,469 β-Patchoulene* MS, RI C15H24 0.19 ± 0.05 0.04 ± 0.19  
 Special terpenes in American ginseng
 10 1,367 α-Copaene* MS, RI C15H24 0.11 ± 0.05 nd 8
 11 1,435 α-Bergamotene* MS, RI C15H24 0.11 ± 0.03 nd 9
 12 1,533 α-Curcumene* MS, RI C15H24 0.16 ± 0.07 nd 10
 13 1,568 β-Sesquiphellandrene* MS, RI C15H24 2.55 ± 0.37 nd 11
 14 1,854 α-Calacorene* MS, RI C15H24 0.09 ± 0.03 nd 12
 15 1,511 α-Farnesene* MS, RI C15H24 0.08 ± 0.05 nd 13
 16 1,477 γ-Muurolene* MS, RI C15H24 0.54 ± 0.13 nd 14
 17 1,458 Cyclooctene,4-methylene-6-(1-propenylidene)*- MS, RI C12H16 0.27 ± 0.04 nd 15
 Special terpenes in Asian ginseng
 18 1,342 γ-Pyronene* MS, RI C10H16 nd 0.62 ± 0.29 16
 19 1,449 g-Selinene* MS, RI C15H24 nd 0.48 ± 0.02 17
 20 1,479 β-Caryophyllene* MS, RI C15H24 nd 1.4 ± 0.24 18
 21 1,486 β-Neoclovene* MS, RI C15H24 nd 0.71 ± 0.33 19
 22 1,449 (−)-α-Selinene* MS, RI C15H24 nd 0.71 ± 0.05 20
 23 1,743 Viridiflorene* MS, RI C15H24 nd 4.36 ± 0.95 21
Alcohol
 Common alcohol
 24 1,541 E-nerolidol MS, RI C15H26O 0.41 ± 0.22 0.22 ± 0.73  
 25 1,634 Ledol MS, RI C15H26O 0.19 ± 0.07 0.4 ± 0.07  
 26 1,590 Espatulenol* MS, RI C15H24O 0.17 ± 0.05 3.41 ± 1.07 22
 Special alcohol in American ginseng
 27 1,589 Guaiol* MS, RI C15H26O 0.27 ± 0.15 nd 23
 28 1,593 Hinesol* MS, RI C15H26O 0.28 ± 0.13 nd 24
 Special alcohol in Asian ginseng
 29 1,568 Nerolidol* MS, RI C15H26O nd 0.27 ± 0.11 25
 30 1,763 (+)-Viridiflorol* MS, RI C15H260 nd 0.29 ± 0.045 26
Acid
 Common acid
 31 1,634 n-Hexadecanoic acid MS, RI C16H32O2 3.12 ± 10.55 1.43 ± 0.81  
 32 2,093 9,12-Octadecadienoic acid (Z,Z)– MS, RI C18H32O2 0.04 ± 0.03 3.22 ± 0.53  
 Special acid in Asian ginseng
 33 1,256 Octanoic acid MS, RI C8H16O2 nd 0.06 ± 0.02  
 34 2,186 Lauric acid MS, RI C12H24O2 nd 0.25 ± 0.15  
 35 2,094 Octadecanoic acid MS, RI C18H36O2 nd 1.16 ± 0.48  
Ester
 Common ester
 36 1,927 Hexadecanoic acid, methyl ester MS, RI C17H34O2 0.43 ± 0.07 0.5 ± 0.1  
 37 2,063 Linoleic acid ethyl ester MS, RI C20H36O2 0.99 ± 0.15 0.13 ± 0.05  
 Special ester in American ginseng
 38 1,914 Phthalic acid, butyl isohexyl ester MS, RI C22H34O2 0.59 ± 0.10 nd  
 39 1,965 Ethyl oleate MS, RI C20H38O2 0.48 ± 0.13 nd  
 40 1,982 Hexadecanoic acid, ethyl ester MS, RI C18H36O2 1.12 ± 0.57 nd  
 Special Ester in Asian ginseng
 41 2,102 10,13-Octadecadienoic acid, methylester MS, RI C19H3402 nd 0.24 ± 0.02  
 42 2,164 Linoleic acid ethyl ester MS, RI C20H36O2 nd 0.24 ± 0.03  
Aldehydes
 Special aldehydes in American ginseng  
 44 1,009 Octanal* MS, RI C8H16O 0.08 nd 27
 Special aldehydes in Asian ginseng
 45 2,054 9,17-Octadecadienal, (Z)*– MS, RI C18H32O nd 0.62 ± 0.23 28
Aromatics
 Common aromatics
 46 1,465 (+)-Calarene* MS, RI C15H24 1.26 ± 0.55 4.26 ± 1.27 29
 Special in Asian ginseng
 47 1,531 Naphthalene, 1,2,3,5,6,8a-hexahydro-4,7-dimethyl-1-(1-methylethyl)-,(1S-cis)*– MS, RI C15H24 nd 0.29 ± 0.12 30
Others
 48 1,209 Dodecane MS, RI C12H26 nd 0.08 ± 0.03  
 49 1,287 Tridecane MS, RI C13H28 0.05 ± 0.03 0.1 ± 0.05  
 50 1,396 Tetradecane MS, RI C14H30 0.43 ± 0.17 nd  
 51 1,423 Cyclotetradecane MS, RI C14H28 nd 0.1 ± 0.05  
 52 1,371 Dodecane, 2,6,10-trimethyl– MS, RI C15H32 0.08 ± 0.03 nd  
 53 1,507 Pentadecane MS, RI C15H32 0.79 ± 0.29 nd  
 54 1,514 Dodecane, 2,6,11-trimethyl– MS, RI C15H32 nd 0.08 ± 0.03  
 55 1,589 Hexadecane MS, RI C16H34 0.4 ± 0.16 nd  
 56 1,712 Heptadecane MS, RI C17H36 0.2 ± 0.05 0.19 ± 0.06  
 57 1,802 Octadecane MS, RI C18H38 0.23 ± 0.10 0.18 ± 0.07  
 58 1,863 Heptadecane, 2-methyl– MS, RI C18H38 nd 0.08 ± 0.04  
 59 1,787 Pentadecane, 2,6,10,14-tetramethyl MS, RI C19H40 0.16 ± 0.06 0.17 ± 0.03  
 60 1,910 Nonadecane MS, RI C19H40 0.21 ± 0.06 nd  
 61 1,862 Hexadecane, 2,6,10,14-tetramethyl– MS, RI C20H42 0.2 ± 0.03 0.36 ± 0.16  
 62 2,041 Eicosane MS, RI C20H42 0.2 ± 0.05 0.31 ± 0.04  
 63 2,007 Cyclotetradecane, 1,7,11-trimethyl-4-(1-methylethyl)- MS, RI C20H40 nd 0.2 ± 0.02  
 64 2,103 Heneicosane MS, RI C21H44 0.27 + 0.09 0.18 ± 0.08  
 65 2,210 Docosane MS, RI C22H44 nd 0.94 ± 0.07  
 66 2,304 Tricosane MS, RI C23H48 nd 0.4 ± 0.09  
 67 2,411 Tetracosane MS, RI C24H50 nd 0.41 ± 0.17  
 68 2,508 Pentacosane MS, RI C25H52 nd 0.74 ± 0.26  
 69 2,632 Hexacosane MS, RI C26H54 0.17 ± 0.04 0.86 ± 0.39
 
Thông tin về Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
Đặc điểm  
Tên sản phẩm Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
Mã hàng Pan001
Tên La Tinh Panax quinquefolius
Số lượng hạt/KG
Xuất xứ Mỹ
Tỉ lệ nảy mầm 50%
Cao 20 - 45 cm
Tán 20 cm
Loại cây lâu năm
Nhiệt độ sinh trưởng 10 - 34⁰C
Thời điểm thu hoạch 3- 10 năm
Lai/ Thụ Phấn Chéo Thụ phấn chéo
Độ khó dễ trồng trung bình
Vị trí trồng bán nắng
Cách trồng  
Loại đất giàu hữu cơ, xốp; PH = 6
Cách gieo trực tiếp hoặc chuyển chậu - xem Kỹ Thuật Ủ Hạt Bằng Giấy Thấm Nước
Phủ đất nhẹ
Ánh sáng khi ủ không nhất thiết
Khoảng cách giữa hạt 5 cm
Nhiệt độ ủ 20 - 33⁰C
Thời gian nảy mầm 6 - 8 tháng
Lưu ý
   
Cách chăm sóc  
Tưới nước 1 lần/ ngày
Bón phân 2 lần/ tháng; phân hữu cơ
Lưu ý đặc biệt
100% ĐẢM BẢO HÀI LÒNG

Những câu hỏi thường gặp

❖ Cam Kết Hạt Giống An Toàn

❖ Chất Lượng Hạt Giống Thế Giới?

❖ Chúng Tôi Là Ai ?

❖ Đảm Bảo 100% Hài Lòng

❖ Ở Tỉnh Xa, Tôi Có Thể Mua Hạt Giống Được Không?

❖ Tôi Ở HCM và Cần Giao Hạt Giống Gấp Trong 30 Phút Có Được Không?

Sản phẩm cùng loại

  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao cam  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Cam (Impatiens)

    Màu cam ấm áp. Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng trong rợp, không chịu nắng gắt, vì vậy bạn có
  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao do carmine  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Đỏ Carmine (Impatiens)

    Đỏ carmine nồng nàn; Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng trong rợp, không chịu nắng gắt, vì vậy b
  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao do scarlet  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Đỏ Scarlet (Impatiens)

    Đỏ scarlet đằm thắm; Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng trong rợp, không chịu nắng gắt, vì vậy b
  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao hong  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Hồng (Impatiens)

    Màu hồng dễ thương. Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng trong rợp, không chịu nắng gắt, vì vậy bạ
  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao mix do trang  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Mix Đỏ Trắng (Impatiens)

    Mix đỏ và trắng tương phản cực đẹp! Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng trong rợp, không chịu nắ
  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao mix mau  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Mix Màu (Impatiens)

    Mix tương phản rất đẹp: cam, trắng, đỏ, hồng và carmine. Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng tron
  • hat giong hoa ngoc thao mai dia thao trang  impatiens

    Hạt Giống Hoa Ngọc Thảo Mai Địa Thảo Trắng (Impatiens)

    Trắng tuyết. Một trong những giống hoa phổ biến nhất! Lùn 20-25cm; Hoa rất dễ trồng, từ cây con đến lúc ra hoa chỉ chừng 2 tháng. Cây cho hoa liên tục trong suốt vòng đời 1 năm của mình. Hoa thích hợp trồng trong rợp, không chịu nắng gắt, vì vậy bạn có th
  • hat giong hoa nu hoang xanh xon xanh   blue  salvia farinacea

    Hạt Giống Hoa Nữ Hoàng Xanh Xôn Xanh - Blue (Salvia farinacea)

    Xuất sắc được vinh danh giải RHS Garden Merit của Anh Quốc; Xuất nguồn từ New Mexico, cho những cột bông xanh đậm trên cành dài khỏe! Hoa lâu năm sinh trưởng rất khỏe cao 60cm;
  • hat giong hoa muoi gio chau phi   mix mau  mesem

    Hạt Giống Hoa Mười Giờ Châu Phi - Mix Màu (Mesem)

    Thân lá xanh đậm ngậm nước giống xương rồng, cho hoa trong dải màu sắc cực kì sáng & bắt mắt tím, đỏ, hồng, vàng và trắng. Cao 15cm, giống hoa mọng nước như xương rồng này sống khỏe ở môi trường đất nghèo và nắng nhiều, phát triển nhanh lan rộng và rất th
  • hat giong hoa muoi gio my hong kep

    Hạt Giống Hoa Mười Giờ Mỹ Hồng Kép

    Hạt Giống Hoa Mười Giờ Mỹ Hồng Kép. Rất hiếm.

Sản phẩm khác

  • hat giong qua chanh day  passiflora edulis

    Hạt Giống Quả Chanh Dây (Passiflora edulis)

    ...còn gọi là Dây Mát, Chùm Bao Trứng, Chanh Leo là dây leo thân cỏ thuộc họ Lạc Tiên xuất nguồn từ Nam Mỹ nhưng đã phổ biến mọi nơi, sống rất mạnh ở vùng nhiệt đới. Chanh Dây rất dài về Beta Caroten, Kali và xơ tiêu hóa; nước quả có nhiều Vitamin C tốt c
  • hat giong dua hau ruot vang f1 2kg tg39

    Hạt Giống Dưa Hấu Ruột Vàng F1 2KG TG39

    Giống lai F1 tròn khoảng 2.2kg/trái. Vỏ xanh sọc đậm đen, thịt màu vàng. Chịu nhiệt tốt.
  • hat giong dua hau hac my nhan f1 chiu mua tg04

    Hạt Giống Dưa Hấu Hắc Mỹ Nhân F1 Chịu Mưa TG04

    Giống Dưa Hấu Hắc Mỹ Nhân TG04 F1 lai cho trái sớm và chịu mưa ướt tốt. Thịt đỏ, chắc, giòn ngọt. Trái nặng 3 - 3.5kg màu xanh đậm với vết chân chim đẹp. Vỏ cứng và có thể di chuyển tốt. Thu hoạch sau 68 ngày.
  • hat giong ca gai leo duoc lieu quy

    Hạt Giống Cà Gai Leo Dược Liệu Quý

    Dòng thân xanh sáng, dược tính cao hơn các dòng khác. Được cho là dòng giải độc gan tốt vượt trội hiện nay. Sống lâu năm, cành là phú lông hình sao, nhiều gai cong màu vàng. Hoa trắng quả đỏ. Đã có nhiều công trình nghiên cứu chứng minh dược tính cua dòng
  • hat giong dua gang truyen thong  cucumis melo

    Hạt Giống Dưa Gang Truyền Thống (Cucumis melo)

    Trái chín chuyển từ xanh sang vàng và sọc trắng. Trái dài, thơm. Thu hoạch sau 70 -75 ngày gieo
  • hat giong ngai cuu nhat ban

    Hạt Giống Ngải Cứu Nhật Bản

    Giống ngải cứu của Nhật tên Yomo, còn gọi là Kui Hao ở Trung Hoa, lá xanh, cắt sâu. Sinh trưởng mạnh và thích hợp với khí hậu nhiệt đới. Cây và lá có rất nhiều công dụng trong đời sống. Ớ Nhật, người ta dùng nó trong món chiên, xào, canh, súp, bán bao.
  • hat giong dau tay rung   wild mini  fragaria vesca

    Hạt Giống Dâu Tây Rừng - Wild Mini (Fragaria vesca)

    Hoa trắng, cho trái dâu nhỏ xíu. Thơm, và đầy hương vị.
  • hat giong nho my  vitis

    Hạt Giống Nho Mỹ (Vitis)

    Ngâm Atonik 12h; Sau ủ ẩm hạt bằng kỹ thuật giấy vệ sinh trong ngăn mát tủ lạnh 02 tháng, sau đó mang ra ngoài ủ ở nhiệt độ thường; nảy mầm lâu 4 - 12 tháng. xuất nguồn từ Mỹ. Giống cây này đã được trồng thành công ở nhiều nơi trong nước và có thể sống tr
  • hat giong ngai dang  artemisia absinthium

    Hạt Giống Ngải Đắng (Artemisia absinthium)

    Artemisia absinthium, tên gọi phổ thông ngải đắng, ngải áp xanh (Absinth), khổ hao Trung Á Lá đắng, là thành phần quan trọng trong chế absinthe,… Nổi tiếng với khả năng kích thích ăn uống, tăng ngon miệng và tiêu hóa;
Chat ngay