Thực phẩm chất lượng

Chỉ Số Chất Lượng Dinh Dưỡng Tổng Thể

 

Chỉ số chất lượng dinh dưỡng tổng thể (CLDD) là hệ thống đánh gía chất lượng dinh dưỡng phát triển bởi Trung Tâm Nghiên Cứu Phòng Ngừa Yale-Griffin. Hệ thống này cho điểm 1 - 100 để phản ánh tổng thể dinh dưỡng Sắt, Chất Xơ, Vitamin,... trên tỉ lệ năng lượng Calory thu nạp như Chất Béo Không No, Cholesterol,...từ cùng lượng thức ăn. Hệ thống này được quảng cáo thương mại như Nuval, và một số thực phẩm ở Mỹ được đánh dấu giá trị dinh dưỡng tổng thể bằng hệ thống Nuval này.
 

Bảng Chỉ Số Chất Lượng Dinh Dưỡng Tổng Thể

Thực Phẩm Tiếng Anh CLDD
Súp Lơ Xanh Broccoli 100
Việt Quất Blueberries 100
Đậu Bắp Okra 100
Cam Orange 100
Đậu (xanh: Cô Ve/ Hà Lan) Green beans 100
Dứa Pineapple 99
Củ Dền Radish 99
Bí (Vụ Hè) Summer squash 98
Táo Apple 96
Rau Cải Green cabbage 96
Cà Chua Tomato 96
Quýt Clementine 94
Dưa Hấu Watermelon 94
Xoài Mango 93
Hành Tây (Đỏ) Red onions 93
Quả Sung Fresh figs 91
Nho Grapes 91
Chuối Banana 91
Sữa gầy Milk (skimmed) 91
Quả Bơ Avocado 89
Ngũ Cốc Oatmeal 88
Fi Lê Cá Hồi Đại Tây DƯơng Atlantic salmon fillet 87
Fi Lê Cá Halibut Đại Tây Dương Atlantic halibut fillet 82
Fi Lê Cá Trê/ Ba Sa Catfish fillet 82
Fi Lê Cá Cod Cod fillet 82
Cá Rô Phi Tilapia fillet 82
Sò Huyết Oysters 81
Bít Tết Cá Kiếm Swordfish steak 81
Tôm Thương Phẩm Prawns 75
Tép Shrimp 75
Nghêu Clams 71
Fi Lê Cá Thầy Tu Monkfish fillet 64
Sữa Nguyên Kem Milk (whole) 52
Sò Điệp Scallops 51
Fi Lê Cá Turbot Turbot fillet 51
Mì Ý Pasta Pasta 50
Đậu Hà Lan (Hộp) Tinned peas 49
Ức Gà Tây (không xương) Turkey breast (skinless) 48
Mận Khô Prunes 45
Ức Gà (không xương) Chicken breast (boneless) 39
Nước Cam Ép Orange juice 39
Tôm Hùm Lobster 36
Thăn Nội Heo Pork tenderloin 35
Ba Chỉ Bò Flank steak (Beef) 34
Ức Gà Tây Turkey breast 31
Veal chop 31
Đùi Bê Veal leg cutlet 31
Thăn Nội Bò Beef tenderloin 30
Đùi Gà Chicken drumstick 30
Sườn Heo Pork chop (boneless centre cut) 28
Cánh Gà Chicken wings 28
Sườn Cừu Lamb chops (loin) 28
Chân Cừu Leg of lamb 28
Thịt Xông Khói Ham (whole) 27
Nho Khô Raisins 26
Lá Ô Liu Green olives 24
Bánh Mì Bagel Bagel 23
Bơ Đậu Phộng Peanut butter 23
Kem Đặc Súp Súp Lơ Xanh Condensed cream of broccoli soup 21
Đậu Lạc Rang Khô Muối Salted, dry-roasted peanuts 21
Trứng Chiên Fried egg 18
Phô Mai Thụy Sĩ Swiss cheese 17
Coca ăn kiêng Diet fizzy drinks 15
Thịt Xông Khói Non-streaky Non-streaky bacon 13
Bánh Quy Cây Pretzel sticks 11
Sô Cô La Đen Dark chocolate 10
Bánh Mì Trắng White bread 9
Xúc Xích Thịt Lên Men - Salami Salami 7
Bánh Mì Hot Dog Hot dog 5
Bánh Xu Phô Mai Cheese puffs 4
Sữa Sô Cô La Milk chocolate 3
Bánh Táo Apple pie 2
Bánh Quy Crackers 2
Coca Cola Fizzy drinks 1
Kem Que Popsicle 1


Nguồn: Wikipedia - https://en.wikipedia.org/wiki/Overall_Nutritional_Quality_Index